vue

Học thuật
Thân thiện
vue

La vue depuis la fenêtre de la chambre est magnifique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thị giác, sự nhìn: Khả năng nhìn thấy bằng mắt hoặc hành động nhìn.
    • Cách nhìn, quan điểm: Cách thức hoặc góc độ để xem xét, đánh giá một vấn đề.
    • Quang cảnh, cảnh vật: Những có thể nhìn thấy được từ một vị trí cụ thể.
    • Ý kiến, quan niệm: Cách suy nghĩ, nhận định về một điều đó.
    • Ý định, dự kiến: Kế hoạch hoặc mục tiêu dự định trong tương lai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La vue et l'ouïe sont des sens importants. (Thị giác thính giácnhững giác quan quan trọng.)
    • Il a une vue courte sur ce problème. (Anh ấy có một cách nhìn thiển cận về vấn đề này.)
    • Cette chambre a une belle vue sur la montagne. (Căn phòng này có một quang cảnh đẹp nhìn ra núi.)
    • J'ai une vue optimiste de l'avenir. (Tôi có một quan niệm lạc quan về tương lai.)
    • Quelles sont tes vues pour l'année prochaine? (Những dự kiến của bạn cho năm tới?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À première vue: Thoạt nhìn, ban đầu.

    • À première vue, le projet semble réalisable. (Thoạt nhìn, dự án có vẻ khả thi.)
  • À perte de vue: Xa tít tắp, đến tận chân trời.

    • Des champs de blé s'étendaient à perte de vue. (Những cánh đồng lúa mì trải dài xa tít tắp.)
  • À vue: Trả ngay khi xuất trình (hối phiếu); bắn khi nhìn thấy mục tiêu.

    • C'est un effet payable à vue. (Đâymột kỳ phiếu trả theo xuất trình.)
  • En vue de: Với mục đích, để.

    • Il économise en vue d'acheter une maison. (Anh ấy tiết kiệm để mua một ngôi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Prise de vue (cụm danh từ): Sự chụp ảnh, sự quay phim.

    • La prise de vue a duré toute la journée. (Buổi quay phim kéo dài cả ngày.)
  • Point de vue (cụm danh từ): Quan điểm, góc nhìn.

    • De mon point de vue, c'est une bonne idée. (Theo quan điểm của tôi, đómột ý kiến hay.)
Từ đồng nghĩa
  • Vision: Thị lực, tầm nhìn.
  • Perspective: Góc nhìn, viễn cảnh.
  • Paysage: Phong cảnh.
  • Opinion: Ý kiến.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Perdre de vue: Mất liên lạc, không còn thấy.

    • J'ai perdu de vue mes anciens camarades de classe. (Tôi đã mất liên lạc với những người bạn cùng lớp.)
  • Garder à vue: Giám sát chặt chẽ, canh giữ trước mắt.

    • La police garde le suspect à vue. (Cảnh sát giám sát nghi can một cách chặt chẽ.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir quelqu'un en vue: Để ý, nhắm đến ai đó (cho một công việc hoặc mối quan hệ).

    • Le directeur a ce jeune diplômé en vue pour le poste. (Giám đốc để ý đến sinh viên mới tốt nghiệp này cho vị trí đó.)
  • Hors de vue: Ngoài tầm nhìn, khuất mắt.

    • Le bateau a disparu, il est maintenant hors de vue. (Con tàu đã biến mất, giờ đã khuất mắt.)
vue

La vue depuis la fenêtre de la chambre est magnifique.

tính từ giống cái
  1. xem vu
danh từ giống cái
  1. (sinh vật học, sinhhọc) thị giác
    • La vue et l'ouïe
      thị giác thính giác
  2. sự nhìn, sự nhìn thấy
    • Porter la vue sur
      nhìn về
    • à la vue de l'ennemi
      khi nhìn thấy quân địch
    • Vue de côté/vue latérale
      sự nhìn từ bên cạnh, sự nhìn nghiêng
    • Vue en coupe longitudinale/vue en coupe transversale
      sự nhìn theo mặt cắt dọc/sự nhìn theo mặt cắt ngang
    • Vue en face
      sự nhìn chính diện
  3. cách nhìn, cái nhìn
    • Il a une vue courte
      hắn có một cách nhìn thiển cận
    • Vue plongeante
      cái nhìn xuống
  4. khoảng nhìn, quang cảnh
    • Chambre qui offre une belle vue
      phòng nhìn ra một khoảng đẹp
    • Vue de l'amont
      quang cảnh nhìn từ phía thượng lưu
    • Vue vers l'amont
      quang cảnh nhìn về phía thượng lưu
    • Vue de l'aval
      quang cảnh nhìn từ phía hạ lưu
    • Vue vers l'aval
      quang cảnh nhìn về phía hạ lưu
  5. cảnh
    • Une vue du Col des Nuages
      cảnh đèo Hải Vân
  6. ý kiến, quan niệm
    • Une vue optimiste du monde
      một quan niệm lạc quan về đời
  7. (số nhiều) ý định, dự kiến
    • Je n'ai pas d'autres vues
      tôi khôngý định nào khác
    • Contrarier les vues de quelqu'un
      ngăn trở dự kiến của ai
  8. (luật học, pháp lý) cửa sổ (nhìn sang bất động sản của người khác)
    • à première vue
      thoạt nhìn
    • à perte de vue
      xa tít tắp, xa khuất mắt
    • au point de vue de
      về mặt, về phương diện
    • avoir des vues pour quelqu'un
      lưu ý giúp ai việc gì
    • avoir des vues sur quelqu'un
      lưu ý dùng ai vào việc gì
    • à vue
      mắt nhìn thấy; trước mắt
    • Tir à vue
      bắn mắt nhìn thấy
    • Garder à vue
      giám sát ngay trước mắt
    • Dessin à vue
      sự vẽ vật nhìn trước mắt
    • Effet payable à vue
      kỳ phiếu trả theo xuất trình
    • à vue de nez
      xem nez
    • à vue de pays
      nhìn xung quanh đoán đường
    • à vue d'oeil
      xem oeil
    • changement à vue
      (sân khấu) sự thay cảnh ngay trước mắt khán giả
    • connaître de vue
      chỉ mới quen mặt
    • donner dans la vue
      chiếu thẳng vào mắt
    • Le soleil nous donnait dans la vue
      mặt trời chiếu thẳng vào mắt chúng tôi
    • double vue
      tài thiên nhãn
    • en mettre plein la vue à quelqu'un
      (thân mật) lòe ai
    • en vue
      chỗ dễ thấy
    • Le succès est en vue
      thành côngtrong tầm tay
    • en vue de
      với mục đích, để
    • hors la vue de
      với mục đích để
    • hors la vue
      khuất mắt
    • ne pas perdre de vue
      giám sát không rời
    • perdre de vue
      xem perdre
    • perdre la vue
    • prise de vue
      (nhiếp ảnh) sự chụp
    • seconde vue
      như double vue