fou

tính từ
  1. (fol trước danh từ số ít bắt đầu bằng một nguyên âm hay h câm; giống cáifolle)
  2. điên
    • Devenir fou
      phát điên
    • Fou d'amour
      điên tình
  3. điên rồ
    • C'est fou de gaspiller ainsi son argent
      phung phí tiền như thếđiên rồ
    • Une entreprise folle
      một việc kinh doanh điên rồ
  4. hoang dại; dại (cây cỏ)
    • Folle avoine
      yến mạch dại
  5. quá đáng, quá mức; phi thường
    • Folle dépense
      chi phí quá đáng
    • Un succès fou
      một thành công phi thường
    • Un monde fou
      người đông nghịt
  6. say mê
    • Elle est folle de lui
      chị ta say mê
    • Il est fou de littérature
      say mê văn học
    • brise folle
      gió đổi chiều luôn
    • être coiffé comme un chien fou
      tóc tai bù xù
    • femme folle de son corps
      đàn bà dâm đãng
    • fou rire
      trận cười ngặt nghẽo
    • tête folle
      người hay làm liều
danh từ giống đực
  1. người điên
  2. người điên rồ
  3. người vui nhộn
  4. (động vật học) chim điên
  5. (sử học) anh hề trong triều
    • histoire de fou
      (thân mật) chuyện khó tin
    • la folle du logis
      (văn học) óc tưởng tượng
    • rire comme un fou
      cười như nắc nẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fou
Un enfant rit comme un fou en jouant avec son chien.