fact

/fækt/
danh từ
  1. việc, sự việc
    • to confess the fact
      thú nhận đã làm việc
  2. sự thật
    • the facts of life
      sự thật của cuộc đời; (thông tục) những điều cần biết về vấn đề sinh dục, sinh đẻ...
    • the fact of the matter is...
      sự thật của vấn đề ...
  3. sự kiện
    • hard facts
      sự kiện rành rành không thể chối câi được
  4. thực tế
    • in point of fact; as a matter of fact
      thực tế
  5. cơ sở lập luận
    • his facts are disputable
      cơ sở lập luận của anh ta không chắc

Idioms

  • in fact
    trên thực tế, thực tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fact
A scientist presents a fact about the solar system to a classroom.