falloir

động từ không ngôi
  1. phải, cần phải
    • Il faut manger pour vivre
      phải ăn để sống
    • Il lui faut du repos
      cần phải nghỉ
    • comme il faut
      đúng đắn, nghiêm chỉnh
    • Travailler comme il faut
      lao động nghiêm chỉnh
    • Des gens comme il faut
      những người lịch sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "falloir"