fouloir

danh từ giống đực
  1. dụng cụ nén, dụng cụ nện (dạ, da)
  2. máy ép nho; chày giã nho
  3. búa đầm tông
  4. (y học) que nhồi (chất hàn răng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fouloir
Le vigneron utilise un fouloir pour écraser les raisins dans la cuve.