farrier

/'færiə/
danh từ
  1. thợ đóng móng ngựa
  2. bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa
  3. hạ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "farrier"

farrier
The farrier carefully fits a new horseshoe onto the patient horse's hoof.