fuse

/fju:z/
danh từ
  1. cầu chì
  2. ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...)
nội động từ
  1. chảy ra (kim loại)
  2. hợp nhất lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fuse"

fuse
The electrician replaced the blown fuse in the circuit breaker box.