ferret

/'ferit/
Học thuật
Thân thiện
ferret

A girl gently holds her pet ferret in her arms.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Động vật học) Chồn sương, chồn furô: Một loài động vật thuộc họ chồn, thân hình dài, thường được thuần hóa để săn bắt các loài gặm nhấm như chuột hoặc thỏ.
    • Người tìm kiếm, người mật thám: (Nghĩa ẩn dụ) Một người kiên trì tìm kiếm, điều tra hoặc khám phá ra điều đó.
  2. Động từ:

    • Tìm kiếm, lục lọi, tìm bới: Hành động tìm kiếm một cách kiên trì, tỉ mỉ, thườngnhững nơi lộn xộn hoặc kín đáo.
    • Săn bằng chồn sương: Sử dụng chồn sương để đuổi thỏ hoặc chuột ra khỏi hang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She keeps a pet ferret in her apartment. ( ấy nuôi một con chồn sương làm thú cưng trong căn hộ.)
    • The journalist was a tenacious ferret for the truth. (Nhà báo đó một người tìm kiếm sự thật rất kiên trì.)
  • Động từ:

    • He ferreted through the old boxes in the attic. (Anh ấy lục lọi qua những chiếc hộp trên gác mái.)
    • Farmers used to ferret for rabbits. (Những người nông dân trước đây thường săn thỏ bằng chồn sương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ferret about/around": lục lọi, tìm kiếm xung quanh một cáchtổ chức.
    • Stop ferreting about in my desk! (Đừng lục lọi trên bàn của tôi nữa!)
Biến thể từ gần giống
  • Ferret out (phrasal verb): Truy tìm, khám phá ra (sự thật, thông tin, đồ vật bị giấu kín) sau một quá trình tìm kiếm kiên trì.
    • The detective finally ferreted out the key evidence. (Vị thám tử cuối cùng đã truy tìm ra được chứng cứ then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa động vật): polecat (chồn ecmin).
  • Động từ (tìm kiếm): rummage (lục lọi), search (tìm kiếm), investigate (điều tra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ferret out: (Đã giải thíchmục 'Biến thể từ gần giống').
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ferret")

ferret

A girl gently holds her pet ferret in her arms.

danh từ
  1. dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải
  2. (động vật học) chồn sương, chồn furô
  3. người tìm kiếm, người mật thám
nội động từ
  1. đi săn bằng chồn sương
    • to go ferreting
      đi săn bằng chồn sương
  2. tìm kiếm, tìm bới, lục lọi
ngoại động từ
  1. săn (thỏ) bằng chồn sương
  2. (+ out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...)

Từ gần giống

Từ chứa "ferret"