flamme

danh từ giống cái
  1. ngọn lửa
    • Flamme de bougie
      ngọn lửa nến
  2. (số nhiều) đám cháy
    • Ville en proie aux flammes
      thành phố bị cháy
  3. (số nhiều) hình phạt thiêu, hỏa hình
    • Condammé aux flammes
      bị thiêu
  4. ánh sáng quắc
    • Yeux qui jettent des flammes
      mắt nhìn sáng quắc
  5. nhiệt tình; lửa lòng, tình yêu nồng nàn
    • Déclarer sa flamme
      thổ lộ tình yêu nồng nàn
  6. hình ngọn lửa
  7. (quân sự) cờ đuôi én (gắn trên đầu cái giáo)
    • être tout feu tout flamme
      xem feu
    • flammes éternelles
      hình phạt dưới địa ngục
    • flamme nationnale
      quốc kỳ (trên tàu biển)
    • jeter feu et flamme
      xem feu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

flamme
Une flamme jaillit du bec du réchaud de camping.