folding

Adjective
  1. có thể gấp lại được
Noun
  1. sự tạo nếp, sự gấp nếp, việc gấp lại
  2. một quá trình địa chất gây ra sự uốn cong, gấp nếp trong một vỉa đá
  3. quá trình một phân tử protein xoắn lại, gấp nếp để được hình dạng 3 chiều phức tạp của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "folding"

folding
A woman is folding a large blue towel on a wooden table.