flummox

/flummox/
Học thuật
Thân thiện
flummox

The tricky puzzle flummoxed the student.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm ai đó bối rối, lúng túng đến mức không biết phải làm gì hoặc nghĩ : Hành động khiến một người cảm thấy hoàn toàn bất ngờ, khó hiểu không thể tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The complicated instructions completely flummoxed the new employee. (Những hướng dẫn phức tạp đã hoàn toàn làm bối rối nhân viên mới.)
    • The final question on the physics exam flummoxed even the best students in the class. (Câu hỏi cuối cùng trong bài thi vật làm lúng túng ngay cả những học sinh giỏi nhất lớp.)
    • I was utterly flummoxed by his sudden change of attitude. (Tôi hoàn toàn bối rối trước sự thay đổi thái độ đột ngột của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/get flummoxed": Ở trạng thái bị bối rối, lúng túng.
    • She stared at the map, completely flummoxed about which way to go. ( ấy nhìn chằm chằm vào tấm bản đồ, hoàn toàn bối rối không biết nên đi đường nào.)
  • "to flummox someone with something": Làm ai bối rối bằng một điều đó.
    • The magician flummoxed the audience with his incredible trick. (Ảo thuật gia làm bối rối khán giả bằng màn ảo thuật không tưởng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Flummoxed (adj): Ở trạng thái bị làm cho bối rối, lúng túng.
    • He had a flummoxed expression on his face after hearing the news. (Anh ấy có vẻ mặt bối rối sau khi nghe tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Baffle: Làm bối rối, làm khó hiểu.
  • Bewilder: Làm hoang mang, lúng túng.
  • Perplex: Làm rối trí, làm băn khoăn.
  • Confound: Làm hỗn loạn tinh thần, làm ngạc nhiên đến mức lúng túng.
Từ trái nghĩa
  • Enlighten: Làm sáng tỏ, soi sáng.
  • Clarify: Làm rõ ràng, giải thích.
  • Reassure: Trấn an, làm yên lòng.
flummox

The tricky puzzle flummoxed the student.

ngoại động từ
  1. (từ lóng) làm bối rối, làm lúng túng