fléché

tính từ
  1. mũi hình mũi tên
    • Croix fléchée
      chữ thập mũi tên
  2. mũi tên chỉ đường (lộ trình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fléché"

fléché
Un panneau fléché indique la direction du musée.