fléché

Học thuật
Thân thiện
fléché

Un panneau fléché indique la direction du musée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình mũi tên: Dùng để mô tả một vật hình dạng nhọn giống đầu mũi tên.
    • mũi tên chỉ đường: Dùng để mô tả một lộ trình, tuyến đường được đánh dấu bằng cáchiệu mũi tên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La pointe du clocher est fléchée. (Chóp tháp chuông hình mũi tên.)
    • Un sentier de randonnée fléché. (Một đường mòn đi bộ được đánh dấu bằng mũi tên chỉ đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bien fléché": Được chỉ đường rõ ràng (bằng mũi tên).
    • Le parcours dans la forêt est bien fléché. (Lộ trình trong rừng được chỉ đường rất rõ ràng bằng mũi tên.)
Biến thể từ liên quan
  • Flèche (danh từ): mũi tên, tên.

    • Tirer une flèche. (Bắn một mũi tên.)
  • Fléchir (động từ): uốn cong, làm cong; nhượng bộ.

    • Fléchir une branche. (Uốn cong một cành cây.)
Từ đồng nghĩa
  • En forme de flèche: hình mũi tên.
  • Balisé: được đánh dấu, được chỉ đường (có thể bằng các loạihiệu khác, không nhất thiếtmũi tên).
fléché

Un panneau fléché indique la direction du musée.

tính từ
  1. mũi hình mũi tên
    • Croix fléchée
      chữ thập mũi tên
  2. mũi tên chỉ đường (lộ trình)