foist

/fɔist/
ngoại động từ
  1. lén lút đưa vào; gian lận lồng vào
    • to foist a clause into a contract
      gian lận lồng một điều khoản vào bản giao kèo
  2. (+ on) gán (tác phẩm) cho ai; đánh tráo (cái xấu, giả...)
    • to foist something false on (upon) someone
      đánh tráo cái giả cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "foist"

foist
He tried to foist his old, broken lawnmower on his neighbor.