fight

/fait/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc chiến đấu, trận đánh: Chỉ một cuộc xung đột trang hoặc một trận đánh nhau tổ chức.
    • Sự đấu tranh: Chỉ nỗ lực kiên trì để đạt được mục tiêu hoặc chống lại điều đó.
    • Cuộc ẩu đả, cuộc cãi vã: Chỉ một cuộc đánh nhau thể xác hoặc tranh cãi kịch liệt giữa các cá nhân hoặc nhóm nhỏ.
  2. Động từ:

    • Chiến đấu, đánh nhau: Tham gia vào một cuộc xung đột thể xác hoặc trang.
    • Đấu tranh: Nỗ lực mạnh mẽ để đạt được điều đó hoặc chống lại điều đó.
    • Cãi nhau, tranh luận gay gắt: một cuộc tranh cãi hoặc xung đột bằng lời nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was injured in the fight. (Anh ấy bị thương trong trận đánh.)
    • The fight for equal rights continues. (Cuộc đấu tranh cho quyền bình đẳng vẫn tiếp diễn.)
    • The two boys got into a fight after school. (Hai cậu đã đánh nhau sau giờ học.)
  • Động từ:

    • Soldiers fight to defend their country. (Những người lính chiến đấu để bảo vệ đất nước của họ.)
    • She will fight for justice. ( ấy sẽ đấu tranh cho công lý.)
    • They always fight about money. (Họ luôn cãi nhau về tiền bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fight a losing battle": tham gia vào một cuộc chiến bạn chắc chắn sẽ thua, cố gắng một cáchvọng.

    • Trying to stop the spread of the rumor was like fighting a losing battle. (Cố gắng ngăn chặn tin đồn lan truyền giống như đánh một trận thua chắc.)
  • "to fight tooth and nail": chiến đấu hết sức quyết liệt.

    • She fought tooth and nail to get the promotion. ( ấy đã chiến đấu hết sức quyết liệt để được sự thăng chức.)
  • "to fight fire with fire": dùng chính phương pháp của đối thủ để chống lại họ.

    • In this competitive market, sometimes you have to fight fire with fire. (Trong thị trường cạnh tranh này, đôi khi bạn phải lấy độc trị độc.)
Biến thể từ gần giống
  • Fighter (n): chiến sĩ, người chiến đấu; quyền Anh.

    • He is a freedom fighter. (Anh ấy một chiến sĩ tự do.)
  • Fighting (n/adj): sự chiến đấu; tính chất chiến đấu.

    • There was heavy fighting in the city. (Đã những cuộc chiến đấu ác liệt trong thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Battle (trận chiến), struggle (cuộc đấu tranh), conflict (xung đột), brawl (cuộc ẩu đả).
  • Động từ: Combat (chiến đấu), struggle (vật lộn, đấu tranh), contend (tranh đấu), quarrel (cãi nhau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fight back: kháng cự lại, cố gắng trả đũa.

    • The villagers fought back against the invaders. (Dân làng đã kháng cự lại những kẻ xâm lược.)
  • Fight off: đẩy lùi, chống lại (một cuộc tấn công, bệnh tật).

    • Her body is fighting off the infection. (Cơ thể ấy đang chống lại sự nhiễm trùng.)
  • Fight for: đấu tranh (một mục đích, lý tưởng).

    • They are fighting for their freedom. (Họ đang đấu tranh cho tự do của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • To pick a fight: gây sự, khiêu chiến.

    • He's in a bad mood and looking to pick a fight. (Anh ta đang tâm trạng xấu tìm cách gây sự.)
  • A fight to the finish: một cuộc chiến đến cùng, đến khi kẻ thắng người thua rõ ràng.

    • This election will be a fight to the finish. (Cuộc bầu cử này sẽ một cuộc chiến đến cùng.)
danh từ
  1. sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
    • to give fight; to make a fight
      chiến đấu
    • valiant in fight
      dũng cảm trong chiến đấu
    • a sham fight
      trận giả
  2. (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục
  3. khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng
    • to have fight in one yet
      còn hăng

Idioms

  • to show fight
    kháng cự lại, chống cự lại
nội động từ fought
  1. đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
    • to fight agianst imperialism
      đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
    • to fight for independence
      đấu tranh để giành độc lập
ngoại động từ
  1. đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề )
    • to fight a battle
      đánh một trận
  2. điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh
  3. cho (...) chọi nhau; cho ( ...) giao đấu

Idioms

  • to fight down
    đánh bại, đè bẹp
  • to fight it out
    đấu tranh đến cùng; làm cho ra lẽ
  • to light off
    đánh lui
  • to fight something out
    đấu tranh để giải quyết một vấn đề
  • to fight shy of somebody
    tránh xa ai
  • to fight one's way in life
    đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống