following

/'fɔlouiɳ/
danh từ
  1. sự theo, sự noi theo
  2. số người theo, số người ủng hộ
    • to have numerous following
      nhiều người theo
  3. (the following) những người sau đây, những thứ sau đây
    • the following are noteworthy
      những thứ kể sau đây đáng chú ý
tính từ
  1. tiếp theo, theo sau, sau đây
    • on the following day
      hôm sau
    • the following persons
      những người tên sau đây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

following
A following wind helps the sailboat move quickly across the lake.