next

/nekst/
Học thuật
Thân thiện
next

The next person in line steps up to the counter.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tiếp theo, kế tiếp: Dùng để chỉ người, vật, sự kiện hoặc thời điểm xuất hiện ngay sau trong một chuỗi hoặc trình tự.
    • Gần kề, bên cạnh: Chỉ vị tríngay sát, liền kề không khoảng cách hoặc vật xen giữa.
  2. Phó từ:

    • Tiếp theo, sau đó: Dùng để diễn tả điều xảy ra ngay sau một thời điểm hoặc sự việc khác.
    • Lần tới, lần sau: Chỉ thời điểm trong tương lai gần, ngay sau thời điểm hiện tại.
  3. Danh từ:

    • Người/vật tiếp theo: Người hoặc vật đến, xuất hiện, hoặc được đề cập ngay sau trong một hàng, danh sách hoặc trình tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • I will see you next week. (Tôi sẽ gặp bạn vào tuần sau.)
    • Please turn to the next page. (Xin vui lòng lật sang trang tiếp theo.)
    • She lives in the house next to the post office. ( ấy sống trong ngôi nhà bên cạnh bưu điện.)
  • Phó từ:

    • What happened next? (Chuyện xảy ra tiếp theo vậy?)
    • We can discuss this next time. (Chúng ta có thể thảo luận điều này lần sau.)
  • Danh từ:

    • "Next, please!" said the bank teller. ("Người tiếp theo, làm ơn!" nhân viên ngân hàng nói.)
    • One chapter ends, and the next begins. (Một chương kết thúc, chương tiếp theo bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "next to":

    • Nghĩa đen: Ở vị trí ngay bên cạnh.
      • She sat next to me. ( ấy ngồi cạnh tôi.)
    • Nghĩa bóng: Gần như, hầu như.
      • It's next to impossible to finish on time. (Việc đó gần như không thể hoàn thành đúng giờ.)
      • He earned next to nothing last month. (Anh ấy kiếm được hầu như không tháng trước.)
  • "the next best thing": Thứ tốt nhất tiếp theo, lựa chọn thay thế tốt nhất.

    • If we can't get tickets, watching it online is the next best thing. (Nếu chúng ta không mua được , xem trực tuyến lựa chọn tốt nhất tiếp theo.)
Biến thể từ gần giống
  • Following (adj): Tiếp theo, theo sau (thường dùng trong văn viết trang trọng hơn).
    • Answer the following questions. (Trả lời những câu hỏi sau đây.)
  • Subsequent (adj): Xảy ra sau, tiếp theo (nhấn mạnh trình tự thời gian).
    • In subsequent meetings, we will finalize the plan. (Trong các cuộc họp tiếp theo, chúng tôi sẽ hoàn tất kế hoạch.)
  • Adjacent (adj): Liền kề, kế cận (thường chỉ vị trí, mang tính kỹ thuật/học thuật).
    • They work in adjacent offices. (Họ làm việc trong các văn phòng liền kề.)
Từ đồng nghĩa
  • Coming (adj): Sắp tới (nhấn mạnh tương lai gần).
    • I'll be busy in the coming days. (Tôi sẽ bận rộn trong những ngày sắp tới.)
  • Nearest (adj): Gần nhất (thường chỉ khoảng cách vật ).
    • Where is the nearest bus stop? (Trạm xe buýt gần nhấtđâu?)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "come next": Xảy ra tiếp theo, đến sau.
    • Spring comes next after winter. (Mùa xuân đến sau mùa đông.)
Thành ngữ liên quan
  • "as good as the next person": Cũng giỏi/khá như bất kỳ ai khác.
    • I can cook as good as the next person. (Tôi nấu ăn cũng khá như ai thôi.)
  • "next in line": Người kế tiếp (trong hàng, hoặc để thừa kế, kế nhiệm).
    • Who is next in line for the throne? (Ai người kế tiếp ngai vàng?)
next

The next person in line steps up to the counter.

tính từ
  1. sát, gần, ngay bên, bên cạnh
    • in the next house
      nhà bên
  2. sau, ngay sau, tiếp sau
    • the next day
      ngày hôm sau
    • next week
      tuần lễ sau
    • next month
      tháng sau
    • next year
      năm sau
    • not till next time
      (đùa cợt) lần sau xin chừa; xin khất đến lần sau
    • the house next to ours
      ngôi nhà gần nhà chúng tôi

Idioms

  • next to nothing
    hầu như không
phó từ
  1. sau, lần sau, tiếp sau, nữa
    • when shall we meet next?
      lần sau bao giờ ta lại gặp nhau?
    • what must I do next?
      tiếp sau đây tôi phải làm cái ?
    • what next?
      còn nữa?, còn cái hơn nữa không?
    • what comes next?
      còn cái tiếp theo nữa?
  2. ngay
    • the Tuesday next before Chrismas
      hôm thứ ba ngay trước ngày lễ -en
danh từ
  1. gần bên, bên cạnh, sát nách
    • may I bring my chair next yours?
      tôi có thể để cái ghế của tôi sát bên ghế anh không?
danh từ
  1. người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau...
    • the next to arrive
      người đến sau
    • next please!
      đến người tiếp sau!
    • to be continued in our next
      sẽ đăng tiếp vào số sau (báo)
    • I'll tell you of it in my next
      next tôi sẽ nói cho anh hay về điều đóthư sau