forêt

danh từ giống cái
  1. rừng
    • Forêt de pins
      rừng thông
    • Une forêt de mâts
      một rừng cột buồm
    • les arbres cachent la forêt
      thấy cây chẳng thấy rừng (nhìn vào chi tiết không thấy toàn thể)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "forêt"

Từ có nhắc đến "forêt"

forêt
Une famille se promène dans la forêt.