volage

Học thuật
Thân thiện
volage

Une femme volage change souvent d'avis sur la couleur de sa robe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay đổi dạ, hay thay đổi, không chung thủy: Dùng để miêu tả một người, đặc biệt trong tình cảm, tính khí thất thường, dễ thay lòng đổi dạ, không kiên định.
    • Tròng trành, chòng chành (hàng hải): Dùng để miêu tả một con tàu không ổn định, dễ bị nghiêng hoặc lắc lư.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a la réputation d'être un homme volage. (Anh ta có tiếngmột người đàn ông hay đổi dạ.)
    • Son cœur volage ne lui a apporté que des déceptions. (Trái tim hay thay đổi của ấy chỉ mang lại cho toàn nỗi thất vọng.)
    • Le navire, trop chargé, était volage. (Con tàu, bị chất quá nặng, đã trở nên tròng trành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Humeur volage": Tính khí thất thường, hay thay đổi.
    • Il est difficile de prévoir ses réactions à cause de son humeur volage. (Thật khó để đoán trước phản ứng của anh ta tính khí thất thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Volage cũng có thể được dùng như một danh từ (giống đực/giống cái) để chỉ "người hay đổi dạ".
    • C'est une volage. (Cô tamột người đàn bà hay đổi dạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconstant: không kiên định, hay thay đổi.
  • Léger: nhẹ dạ, thiếu nghiêm túc (trong tình cảm).
  • Infidèle: không chung thủy.
Từ trái nghĩa
  • Fidèle: chung thủy, trung thành.
  • Constant: kiên định, bền lòng.
  • Stable: ổn định, vững vàng.
volage

Une femme volage change souvent d'avis sur la couleur de sa robe.

tính từ
  1. hay đổi dạ, hay thay đổi
    • Femme volage
      người đàn bà hay đổi dạ
    • Humeur volage
      tính khí hay thay đổi
    • navire volage
      (hàng hải) tàu tròng trành
danh từ
  1. người hay đổi dạ