valoir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Trị giá, giá trị: Chỉ giá trị tiền bạc hoặc giá trị tinh thần, đạo đức, thực tiễn của một vật hay một điều đó.
    • Đáng, xứng đáng: Chỉ việc một điều đó đủ giá trị để thực hiện hoặc nhận được một hành động, phản ứng tương xứng.
    • Mang lại, đem đến (một kết quả, hậu quả): Chỉ việcnguyên nhân dẫn đến một điều (thườngtích cực hoặc tiêu cực).
  2. Cụm động từ không ngôi (impersonal): Được sử dụng trong cấu trúc "il vaut mieux..." (tốt hơn nên... / thà... còn hơn...).

Ví dụ sử dụng
  • Trị giá, giá trị:
    • Cette bague vaut une fortune. (Chiếc nhẫn này trị giá một gia tài.)
    • Son opinion vaut beaucoup pour moi. (Ý kiến của anh ấy giá trị rất lớn đối với tôi.)
  • Đáng, xứng đáng:
    • Ce film vaut vraiment le détour. (Bộ phim này thực sự đáng xem.)
    • Il vaut qu'on lui fasse confiance. (Anh ta xứng đáng được chúng ta tin tưởng.)
  • Mang lại, đem đến:
    • Son courage lui a valu les félicitations de tous. (Lòng dũng cảm của anh ấy đã mang lại cho anh sự chúc mừng của mọi người.)
    • Cette erreur pourrait lui valoir des ennuis. (Sai lầm này có thể đem đến rắc rối cho anh ta.)
  • Cấu trúc "il vaut mieux":
    • Il vaut mieux partir tôt pour éviter les embouteillages. (Tốt hơn nên đi sớm để tránh tắc đường.)
    • Il vaut mieux se taire que de dire des bêtises. (Thà im lặng còn hơn nói những điều vô nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À valoir (sur) (Thành ngữ): Tính trước vào, đặt cọc vào (một khoản tiền).
    • Il a payé 100 euros à valoir sur le prix total. (Anh ấy đã trả 100 euro tính vào tổng số tiền.)
  • Faire valoir (Cụm động từ):
    • Làm nổi bật, quảng bá: Il sait faire valoir ses qualités. (Anh ta biết cách làm nổi bật những phẩm chất của mình.)
    • Đòi hỏi (quyền lợi): Il faut faire valoir ses droits. (Phải đòi hỏi quyền lợi của mình.)
    • Khai thác, làm cho sinh lợi: Il fait valoir ses terres. (Anh ấy khai thác đất đai của mình.)
  • Ne rien valoir: Không giá trị , tồi tệ.
    • Cette vieille voiture ne vaut plus rien. (Chiếc xe này chẳng còn giá trị nữa.)
  • Vaille que vaille (Thành ngữ): Bằng cách này hay cách khác, dù sao đi nữa.
    • Nous terminerons ce travail, vaille que vaille. (Chúng tôi sẽ hoàn thành công việc này, bằng cách này hay cách khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Se faire valoir (Động từ phản thân): Tự quảng bá bản thân, khoe khoang.
    • Il passe son temps à se faire valoir en réunion. (Anh ta dành thời gian để tự quảng bá bản thân trong các cuộc họp.)
  • Valable (Tính từ): giá trị, hợp lệ.
    • Un passeport valable. (Một hộ chiếu còn hiệu lực.)
  • Équivaloir (Động từ): Tương đương với.
    • Cela équivaut à une acceptation. (Điều đó tương đương với một sự chấp nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Coûter (trị giá về giá cả).
  • Mériter (xứng đáng).
  • Procurer (mang lại, đem đến).
Cụm từ cố định liên quan
  • Valoir la peine (de) (Cụm từ): Đáng (để làm gì).
    • Cela vaut la peine d'essayer. (Điều đó đáng để thử.)
  • Autant vaut (Cụm từ): Cũng gần như, cũng chẳng khác gì.
    • Abandonner maintenant, autant vaut ne jamais avoir commencé. (Bỏ cuộc bây giờ cũng chẳng khác gì chưa từng bắt đầu.)
nội động từ
  1. trị giá
    • Montre qui vaut cinq cents francs
      cái đồng hồ trị giá năm trăm frăng
  2. giá trị
    • Homme qui sait ce qu'il vaut
      người biết mình giá trị đến nước nào
    • Ces théories valent pour tout le monde
      các thuyết ấy giá trị cho tất cả mọi người
  3. giá trị bằng
    • Rien ne vaut ce souvenir
      không giá trị bằng kỷ niệm ấy
  4. đáng
    • Ce paysage vaut une visite
      phong cảnh ấy đáng đến thăm
    • autant vaut
      gần như
    • Il est mort ou autant vaut
      hắn ta chết hoặc gần như chết
    • à valoir sur
      tính vào, trừ vào
    • Verser une somme à valoir sur la dette
      đóng một số tiền tính vào món nợ
    • faire valoir
      khoe
    • Faire valoir sa marchandise
      khoe món hàng của mình
    • Faire valoir une terre
      khai khẩn một thửa đất
    • Faire valoir ses droits
      đòi được hưởng quyền của mình
    • Actrice qui fait valoir la pièce
      nữ nghệ sĩ làm tăng giá trị vở kịch
    • ne rien valoir
      không ra gì
    • ça ne vaut rien
      cái đó không ra gì
    • L'air des villes ne vaut rien aux anémiés
      không khí thành phố hại cho sức khỏe những người thiếu máu
    • rien ne vaut
      không bằng
    • se faire valoir
      tỏ ra trội hơn người, khoe khoang
    • valoir la peine
      xem peine
    • vaille que vaille
      ra sao thì ra
ngoại động từ
  1. đưa đến, mang lại, khiến cho đáng được
    • Ses efforts lui valent une récompense
      những cố gắng của anh ta đã mang lại cho anh ta một phần thưởng
động từ không ngôi
  1. il vaut mieux.... que....+ thà.... còn hơn....
    • Il vaut mieux avoir des douleurs que des remords
      đau đớn còn hơn là hối hận