valoir

nội động từ
  1. trị giá
    • Montre qui vaut cinq cents francs
      cái đồng hồ trị giá năm trăm frăng
  2. giá trị
    • Homme qui sait ce qu'il vaut
      người biết mình giá trị đến nước nào
    • Ces théories valent pour tout le monde
      các thuyết ấy giá trị cho tất cả mọi người
  3. giá trị bằng
    • Rien ne vaut ce souvenir
      không giá trị bằng kỷ niệm ấy
  4. đáng
    • Ce paysage vaut une visite
      phong cảnh ấy đáng đến thăm
    • autant vaut
      gần như
    • Il est mort ou autant vaut
      hắn ta chết hoặc gần như chết
    • à valoir sur
      tính vào, trừ vào
    • Verser une somme à valoir sur la dette
      đóng một số tiền tính vào món nợ
    • faire valoir
      khoe
    • Faire valoir sa marchandise
      khoe món hàng của mình
    • Faire valoir une terre
      khai khẩn một thửa đất
    • Faire valoir ses droits
      đòi được hưởng quyền của mình
    • Actrice qui fait valoir la pièce
      nữ nghệ sĩ làm tăng giá trị vở kịch
    • ne rien valoir
      không ra gì
    • ça ne vaut rien
      cái đó không ra gì
    • L'air des villes ne vaut rien aux anémiés
      không khí thành phố hại cho sức khỏe những người thiếu máu
    • rien ne vaut
      không bằng
    • se faire valoir
      tỏ ra trội hơn người, khoe khoang
    • valoir la peine
      xem peine
    • vaille que vaille
      ra sao thì ra
ngoại động từ
  1. đưa đến, mang lại, khiến cho đáng được
    • Ses efforts lui valent une récompense
      những cố gắng của anh ta đã mang lại cho anh ta một phần thưởng
động từ không ngôi
  1. il vaut mieux.... que....+ thà.... còn hơn....
    • Il vaut mieux avoir des douleurs que des remords
      đau đớn còn hơn là hối hận

Khám phá thêm

Các từ liên quan