fouler

ngoại động từ
  1. nện, ép, nén
    • Fouler du drap
      sự nện da, sự nén dạ
  2. giẫm lên
    • Fouler l'herbe
      giẫm lên cỏ
  3. làm bong gân
  4. (từ , nghĩa ) áp bức bóc lột
    • fouler aux pieds
      (nghĩa bóng) khinh rẻ, coi thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fouler"