frère

danh từ giống đực
  1. anh; em trai
    • Frère aîné
      anh cả
    • Frère cadet
      em trai út
    • Frère consanguin
      anh (em) (cùng cha) khác mẹ
    • Frère utérin
      anh (em) (cùng mẹ) khác cha
    • Frère germain
      anh (em) cùng cha cùng mẹ
  2. (số nhiều) anh em (đen, bóng)
    • Les vices sont frères
      các tật xấuanh em với nhau
  3. thầy dòng
  4. (thân mật) vật tương tự; vật cùng đôi
    • Vous avez un joli vase, j'ai vu son frère chez mon antiquaire
      anh cái lọ đẹp, tôi thấy một cái tương tựngười bán đồ cổ tôi quen
    • faux frère
      kẻ phản bội
    • frère d'armes
      bạn đồng đội
    • vieux frère
      (thân mật) người anh em

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "frère"

frère
Le frère aide sa petite sœur à faire ses devoirs.