frustrate

/frʌs'treit/
ngoại động từ
  1. làm thất bại, làm hỏng
    • to be frustrate in one's plan
      bị thất bại trong kế hoạch
  2. chống lại, làm cho mất tác dụng; làm chohiệu quả
    • to frustrate the effects of poison
      làm mất tác dụng của chất độc
  3. làm thất vọng, làm vỡ mộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

frustrate
The teacher's confusing instructions frustrate the students.