frustrate

/frʌs'treit/
Học thuật
Thân thiện
frustrate

The teacher's confusing instructions frustrate the students.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm thất bại, làm hỏng: Ngăn chặn một kế hoạch, nỗ lực hoặc mục đích nào đó thành công.
    • Làm thất vọng, làm vỡ mộng: Khiến ai đó cảm thấy tức giận, bực bội hoặc buồn phiền không thể đạt được điều mình muốn hoặc gặp trở ngại.
    • Làm mất tác dụng, làm vô hiệu: Ngăn cản một điều đó phát huy hiệu quả như dự định.
dụ sử dụng
  • (Thời tiết xấu đã làm hỏng kế hoạch ngoại của chúng tôi.)
  • (Tôi cảm thấy rất thất vọng khi không thể nhớ nổi một từ đơn giản.)
  • (Hệ thống an ninh được thiết kế để làm thất bại mọi nỗ lực trộm cắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/become frustrated": Cảm thấy thất vọng, bực bội.
    • She became increasingly frustrated with the slow progress. ( ấy ngày càng trở nên thất vọng với tiến độ chậm chạp.)
  • "to frustrate someone's efforts/plans": Làm hỏng nỗ lực/kế hoạch của ai.
    • A lack of funding frustrated their efforts to expand the project. (Việc thiếu kinh phí đã làm hỏng nỗ lực mở rộng dự án của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Frustrated (adj): Cảm thấy thất vọng, bực bội.
    • A frustrated customer complained about the service. (Một khách hàng bực bội đã phàn nàn về dịch vụ.)
  • Frustrating (adj): Gây ra sự thất vọng, bực bội.
    • It was a frustrating experience. (Đó một trải nghiệm đầy bực bội.)
  • Frustration (n): Sự thất vọng, cảm giác bực bội.
    • He let out a sigh of frustration. (Anh ấy thở dài đầy thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thwart: Ngăn chặn, làm thất bại.
  • Hinder: Cản trở, gây trở ngại.
  • Disappoint: Làm thất vọng.
  • Discourage: Làm nản lòng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "frustrate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "frustrate").

frustrate

The teacher's confusing instructions frustrate the students.

ngoại động từ
  1. làm thất bại, làm hỏng
    • to be frustrate in one's plan
      bị thất bại trong kế hoạch
  2. chống lại, làm cho mất tác dụng; làm chohiệu quả
    • to frustrate the effects of poison
      làm mất tác dụng của chất độc
  3. làm thất vọng, làm vỡ mộng