queer

/kwiə/
Học thuật
Thân thiện
queer

A person uses the word "queer" in a historical academic context to describe a feeling of being different.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kỳ lạ, khác thường: Chỉ điều đó kỳ quặc, không bình thường hoặc khó hiểu.
    • Khả nghi, đáng ngờ: Gợi cảm giác không đáng tin cậy hoặc vấn đề.
    • Cảm thấy khó chịu, không khỏe: Dùng để mô tả cảm giác chóng mặt, buồn nôn hoặc ốm yếu.
    • (Từ lóng, ) Đồng tính: Một từ lịch sử dùng để chỉ người xu hướng tình dục đồng giới. Lưu ý: Từ này lịch sử phức tạp, từng mang tính xúc phạm nhưng đã được cộng đồng LGBTQ+ tái sử dụng với ý nghĩa tích cực tự hào.
  2. Danh từ:

    • (Từ lóng, ) Người đồng tính: Một từ dùng để chỉ người đồng tính nam hoặc đồng tính nữ. Lưu ý: Cách dùng này rất nhạy cảm; người ngoài cộng đồng nên tránh dùng có thể gây phản cảm.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm hỏng, phá hoại: Hành động làm hỏng kế hoạch hoặc tình huống của ai đó.
    • Làm cho ai cảm thấy khó chịu: Khiến ai đó cảm thấy không thoải mái hoặc bối rối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • There was a queer noise coming from the old house. ( một tiếng động kỳ lạ phát ra từ ngôi nhà .)
    • I'm feeling a bit queer after that boat ride. (Tôi cảm thấy hơi khó chịu sau chuyến đi thuyền đó.)
    • In historical texts, "queer" was often used as a derogatory term. (Trong các văn bản lịch sử, "queer" thường được dùng như một từ mang tính miệt thị.)
  • Danh từ:

    • The term was reclaimed by the community as a badge of pride. (Thuật ngữ này đã được cộng đồng tái sử dụng như một huy hiệu của niềm tự hào.)
  • Ngoại động từ:

    • He queered the deal by arriving late. (Anh ta đã làm hỏng thỏa thuận bằng việc đến muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To queer the pitch" (Thành ngữ): Làm hỏng cơ hội của ai đó, phá đám.

    • His sudden complaint really queered the pitch for our proposal. (Lời phàn nàn đột ngột của anh ta thực sự đã phá hỏng cơ hội cho đề xuất của chúng tôi.)
  • "Queer theory" (Danh từ ghép): Thuyết queer, một lý thuyết học thuật nghiên cứu về giới tính xu hướng tính dục vượt ra ngoài các chuẩn mực truyền thống.

    • She is studying queer theory at university. ( ấy đang nghiên cứu thuyết queertrường đại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Queerly (Trạng từ): Một cách kỳ lạ.

    • He was acting queerly all day. (Anh ta cư xử một cách kỳ lạ suốt cả ngày.)
  • Queerness (Danh từ): Tính chất kỳ lạ; hoặc (trong ngữ cảnh học thuật/hiện đại) bản dạng queer, trải nghiệm của người không thuộc các chuẩn mực dị tính hay nhị nguyên giới.

    • The queerness of the situation made everyone uneasy. (Sự kỳ lạ của tình huống khiến mọi người bồn chồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Kỳ lạ: Odd, strange, peculiar, bizarre.
  • Khả nghi: Suspicious, dubious, fishy.
  • Làm hỏng: Spoil, ruin, thwart, sabotage.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp với "queer" với tư cách một phần tử.)

Thành ngữ liên quan
  • "To be in Queer Street" (, từ lóng): Lâm vào cảnh nợ nần hoặc khó khăn tài chính.
    • After the business failed, he found himself in Queer Street. (Sau khi việc kinh doanh thất bại, anh ta thấy mình lâm vào cảnh nợ nần.)

LƯU Ý QUAN TRỌNG VỀ CÁCH DÙNG: Từ "queer" lịch sử phức tạp. Khi dùng với nghĩa liên quan đến xu hướng tính dục, từng trong nhiều ngữ cảnh vẫn có thể một từ xúc phạm. Ngày nay, thường được cộng đồng LGBTQ+ sử dụng như một từ ngữ mang tính khẳng định bao trùm để chỉ những người không dị tính hoặc không thuộc nhị nguyên giới. Tuy nhiên, người ngoài cộng đồng nên thận trọng ưu tiên sử dụng các thuật ngữ trung lập hơn như "LGBTQ+" hoặc "đồng tính" trừ khi được yêu cầu cụ thể.

queer

A person uses the word "queer" in a historical academic context to describe a feeling of being different.

tính từ
  1. lạ lùng, kỳ quặc
  2. khả nghi, đáng ngờ
    • there's something queer about him
      hắn ta có vẻ khả nghi
  3. khó ở, khó chịu, chóng mặt
    • to feel queer
      cảm thấy khó chịu
    • to be queer
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ốm
  4. (từ lóng) say rượu
  5. giả (tiền)
    • queer money
      tiền giả
  6. tình dục đồng giới

Idioms

  • to be in Queen street
    (từ lóng) mắc nợ; gặp lúc khó khăn; gặp việc rầy rà
danh từ
  1. người tình dục đồng giới
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền giả
ngoại động từ
  1. (từ lóng) làm hại, làm hỏng
    • to queer someone's plan
      làm hỏng kế hoạch của ai
    • to queer the pitch for somebody
      chơi xỏ ai; phỗng tay trên ai
  2. làm cho cảm thấy khó chịu
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi