queer

/kwiə/
tính từ
  1. lạ lùng, kỳ quặc
  2. khả nghi, đáng ngờ
    • there's something queer about him
      hắn ta có vẻ khả nghi
  3. khó ở, khó chịu, chóng mặt
    • to feel queer
      cảm thấy khó chịu
    • to be queer
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ốm
  4. (từ lóng) say rượu
  5. giả (tiền)
    • queer money
      tiền giả
  6. tình dục đồng giới

Idioms

  • to be in Queen street
    (từ lóng) mắc nợ; gặp lúc khó khăn; gặp việc rầy rà
danh từ
  1. người tình dục đồng giới
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền giả
ngoại động từ
  1. (từ lóng) làm hại, làm hỏng
    • to queer someone's plan
      làm hỏng kế hoạch của ai
    • to queer the pitch for somebody
      chơi xỏ ai; phỗng tay trên ai
  2. làm cho cảm thấy khó chịu
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "queer"

Từ có nhắc đến "queer"

queer
A person uses the word "queer" in a historical academic context to describe a feeling of being different.