crucify

/'kru:sifai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đóng đinh vào giá chữ thập: Hành động hành hình một người bằng cách đóng họ vào một cây thập tự giá, một hình phạt cổ xưa.
    • (Nghĩa bóng) Chỉ trích gay gắt, phê phán tàn nhẫn: Dùng lời nói hoặc lập luận để tấn công, chỉ trích ai đó một cách khắc nghiệt không thương tiếc.
    • (Nghĩa bóng) Hành hạ, làm đau khổ: Gây ra sự đau đớn về tinh thần hoặc thể xác cho ai đó.
    • Kiềm chế, kìm nén (dục vọng, bản năng): Tự ép bản thân từ bỏ những ham muốn hoặc thú vui.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The Romans used to crucify criminals. (Người La từng đóng đinh những tên tội phạm vào thập tự giá.)
    • The new policy was crucified by the opposition in the debate. (Chính sách mới đã bị phe đối lập chỉ trích gay gắt trong cuộc tranh luận.)
    • He was crucified by guilt after the accident. (Anh ấy bị dày bởi cảm giác tội lỗi sau vụ tai nạn.)
    • She crucifies her desires to focus on her career. ( ấy kìm nén những ham muốn của mình để tập trung vào sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to crucify oneself": Tự hành hạ bản thân (về tinh thần), tự dằn vặt.
    • Don't crucify yourself over a simple mistake. (Đừng tự dằn vặt bản thân một lỗi lầm đơn giản.)
  • "to be crucified in the press/media": Bị báo chí/truyền thông chỉ trích nặng nề.
    • The celebrity was crucified in the media after the scandal. (Người nổi tiếng đó đã bị truyền thông chỉ trích nặng nề sau vụ bê bối.)
Biến thể từ gần giống
  • Crucifixion (danh từ): Sự đóng đinh vào thập tự giá; hình phạt đóng đinh; (nghĩa bóng) sự chỉ trích khắc nghiệt.
    • The crucifixion of Jesus is a central event in Christianity. (Sự đóng đinh của Chúa Jesus một sự kiện trung tâm trong đốc giáo.)
  • Crucifix (danh từ): Tượng Chúa Jesus trên cây thập tự.
    • She wears a small crucifix around her neck. ( ấy đeo một cây thập tự nhỏ tượng Chúa quanh cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Denounce, lambaste: lên án, chỉ trích kịch liệt (nghĩa bóng: chỉ trích).
  • Torment, torture: hành hạ, làm đau đớn (nghĩa bóng: hành hạ).
  • Mortify: làm nhục, kìm nén (ham muốn).
Thành ngữ liên quan
  • Crucify someone on a cross of [something]: (Thành ngữ ẩn dụ) Buộc ai phải chịu đựng hoặc bị phán xét một điều đó.
    • He was crucified on a cross of public opinion. (Anh ta bị dư luận lên án gay gắt.)
ngoại động từ
  1. đóng đinh (một người) vào giá chữ thập
  2. (nghĩa bóng) bắt chịu khổ hạnh, hành xác; hành hạ, làm đau đớn
  3. (nghĩa bóng) tự hành xác để kiềm chế (dục vọng...)
  4. (quân sự) trói dang tay