bedevil

/bi'devl/
Học thuật
Thân thiện
bedevil

The complex problem continued to bedevil the team of engineers.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành hạ, làm khổ sở, làm điêu đứng: Gây ra sự phiền toái, rắc rối hoặc đau khổ dai dẳng nghiêm trọng cho ai đó hoặc điều đó.
    • Làm rối loạn, gây khó khăn: Làm cho một tình huống, quá trình hoặc hoạt động trở nên phức tạp khó khăn hơn do những vấn đề liên tục.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The project has been bedeviled by technical problems from the start. (Dự án đã bị hành hạ bởi các vấn đề kỹ thuật ngay từ đầu.)
    • He was bedeviled by constant doubts about his decision. (Anh ấy bị hành hạ bởi những nghi ngờ liên tục về quyết định của mình.)
    • Inflation continues to bedevil the country's economy. (Lạm phát tiếp tục làm điêu đứng nền kinh tế của đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be bedeviled by something": bị ám ảnh hoặc gặp trở ngại dai dẳng bởi điều đó.
    • Her career was bedeviled by bad luck and poor timing. (Sự nghiệp của ấy bị ám ảnh bởi vận rủi thời điểm tồi.)
  • Dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương để mô tả những vấn đề nghiêm trọng, dai dẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Bedevilment (danh từ): Sự hành hạ, tình trạng bị làm cho khốn đốn.
    • The bedevilment of the expedition led to its failure. (Sự hành hạ chuyến thám hiểm phải chịu đã dẫn đến thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Torment: Hành hạ, làm đau khổ.
  • Plague: Làm phiền, quấy rầy (như một tai họa).
  • Afflict: Làm đau khổ, làm khốn đốn.
  • Bother: Làm phiền, quấy rầy (mức độ nhẹ hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "bedevil".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bedevil".

bedevil

The complex problem continued to bedevil the team of engineers.

ngoại động từ
  1. hành hạ, làm điêu đứng,áo ngủ (của nữ)