dun

/dʌn/
tính từ
  1. nâu xám
  2. (thơ ca) tối tăm, mờ tối
danh từ
  1. màu nâu xám
  2. ngựa nâu xám
  3. ruồi già (làm mồi câu)
danh từ
  1. người mắc nợ, người đòi nợ
  2. sự mắc nợ, sự đòi nợ
  3. ngoại động từ
  4. thúc nợ (ai), đòi nợ (ai)
  5. quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dun"

dun
The horse had a dun coat.