Học thuật
Thân thiện
gù

Bà cụ đã bắt đầu gù lưng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói về lưng bị cong, khom xuống: Dùng để miêu tả tư thế hoặc tình trạng của lưng người hoặc động vật khi không còn thẳng bị khom về phía trước.
    • bướulưng: Chỉ tình trạng một khối u lồi lên rõ rệtvùng lưng trên.
  2. Thán từ:

    • Tiếng kêu đặc trưng của một số loài chim: Dùng để mô phỏng hoặc chỉ tiếng kêu trầm, êm dịu, lặp đi lặp lại của các loài chim như bồ câu, chim cu khi ve vãn bạn tình hoặc giao tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông lão lưng đã cả đời lam lũ. (Ông lão lưng đã khom cả đời vất vả.)
    • Nhân vật Quasimodo trong tiểu thuyết được miêu tả một người . (Nhân vật Quasimodo trong tiểu thuyết được miêu tả một người bướulưng.)
  • Thán từ:

    • Sáng sớm, trong vườn văng vẳng tiếng chim cu . (Sáng sớm, trong vườn văng vẳng tiếng chim cu kêu.)
    • Đàn bồ câu êm đềm trên mái nhà. (Đàn bồ câu kêu êm đềm trên mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưng ": cụm từ miêu tả trạng thái lưng bị cong một cách rõ rệt.

    • Dáng đi lom khom với lưng dấu ấn của tuổi già. (Dáng đi lom khom với lưng khom dấu ấn của tuổi già.)
  • "tiếng ": cụm từ chỉ âm thanh đặc trưng do chim phát ra.

    • Tiếng của chim bồ câu nghe thật thanh bình. (Âm thanh kêu của chim bồ câu nghe thật thanh bình.)
Biến thể từ gần giống
  • (từ láy, thán từ): nhấn mạnh âm thanh kêu liên tục, êm ái của chim.

    • Chim cu suốt buổi chiều. (Chim cu kêu êm ái suốt buổi chiều.)
  • lưng (động từ): hành động làm cho lưng bị cong xuống hoặc trạng thái lưng đang bị cong.

    • Ngồi làm việc sai tư thế lâu ngày sẽ dẫn đến lưng. (Ngồi làm việc sai tư thế lâu ngày sẽ dẫn đến lưng bị khom.)
Từ đồng nghĩa
  • Khòm (tính từ): (lưng) cong xuống.
  • Còng (tính từ): (lưng) bị uốn cong.
  • Rúc (thán từ, cho một số loài chim khác): tiếng kêu ngắn, thường của con hoặc chim non.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng (tính từ): không cong, không khòm.
  • Vạm vỡ (tính từ): (lưng, thân hình) to khỏe, cường tráng.
Thành ngữ liên quan
  • lưng tối mắt: Thành ngữ cảnh làm lụng vất vả, còng lưng làm việc từ sáng đến tối.
    • Cả đời lưng tối mắt lo cho con cái. (Cả đời lam lũ vất vả lo cho con cái.)
gù

Bà cụ đã bắt đầu gù lưng.

  1. 1 tt Nói lưng hơi còng: cụ đã bắt đầu lưng; Người .
  2. 2 tht Tiếng chim bồ câu chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái: Sáng sớm đã nghe trên cây tiếng của con chim cu; Giọt sượng phủ bụi chim , sâu tường kêu vẳng, chuông chùa nện khơi (Chp).