corner

/'kɔ:nə/
Học thuật
Thân thiện
corner

A child builds a tall tower of wooden blocks in the corner of the room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Góc: Điểm gặp nhau của hai đường thẳng, hai bức tường, hai con phố, hoặc hai cạnh của một vật thể.
    • Nơi, chỗ, phương: Một vị trí cụ thể hoặc một khu vực xa xôi, hẻo lánh.
    • Thế , tình thế khó khăn: Một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm khó có thể thoát ra.
    • (Thể thao) Quả phạt góc: Trong bóng đá, một quả đá phạt từ góc sân.
    • (Thương mại) Sự độc quyền tạm thời, sự đầu cơ: Hành động mua vét một mặt hàng để kiểm soát thị trường tăng giá.
  2. Động từ:

    • Dồn vào chân tường, dồn vào thế : Buộc ai đó hoặc con vật vào một vị trí không thể thoát ra được.
    • Mua vét, thao túng thị trường: Mua một lượng lớn hàng hóa để tạo ra sự khan hiếm kiểm soát giá cả.
    • Rẽ góc: Hành động điều khiển xe rẽmột góc đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The shop is on the corner of Main Street and First Avenue. (Cửa hàng nằmgóc đường Main Đại lộ First.)
    • He found an old book in a dusty corner of the attic. (Anh ấy tìm thấy một cuốn sách trong một góc đầy bụi của gác mái.)
    • His reckless actions put him in a tight corner. (Hành động liều lĩnh của anh ta đã đẩy anh ta vào thế .)
    • The team scored from a corner. (Đội bóng đã ghi bàn từ một quả phạt góc.)
  • Động từ:

    • The police cornered the suspect in an alley. (Cảnh sát đã dồn nghi phạm vào một ngõ hẻm.)
    • The company tried to corner the market on rare earth metals. (Công ty đã cố gắng thao túng thị trường kim loại đất hiếm.)
    • The car corners very well on winding roads. (Chiếc xe rẽ góc rất tốt trên những con đường quanh co.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to turn the corner": Vượt qua giai đoạn khó khăn nhất, bắt đầu cải thiện.

    • After weeks in the hospital, she finally turned the corner and started to recover. (Sau nhiều tuần trong bệnh viện, ấy cuối cùng đã vượt qua giai đoạn nguy kịch bắt đầu hồi phục.)
  • "to cut corners": Làm việc một cách cẩu thả, tắt bước để tiết kiệm thời gian hoặc tiền bạc, thường dẫn đến kết quả kém.

    • They cut corners on safety to finish the building faster. (Họ đã làm ẩu trong khâu an toàn để hoàn thành tòa nhà nhanh hơn.)
  • "a warm corner in one's heart": Một tình cảm đặc biệt, sự yêu mến dành cho ai đó.

    • She has a warm corner in her heart for stray animals. ( ấy dành một tình cảm đặc biệt cho những con vật lang thang.)
Biến thể từ gần giống
  • Cornered (adj): Bị dồn vào thế , bị bao vây.

    • The cornered animal may become aggressive. (Con vật bị dồn vào chân tường có thể trở nên hung dữ.)
  • Cornerstone (n): Viên đá góc, nền tảng cơ bản, yếu tố thiết yếu.

    • Trust is the cornerstone of a good relationship. (Sự tin tưởng nền tảng của một mối quan hệ tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (góc): Angle, nook, bend.
  • Danh từ (thế ): Predicament, dilemma, tight spot.
  • Động từ (dồn vào thế ): Trap, ensnare, hem in.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Corner someone in: Dồn ai đó vào một góc, một tình thế khó xử.
    • He cornered me in the hallway to ask about the report. (Anh ta dồn tôi vào góc hành lang để hỏi về báo cáo.)
Thành ngữ liên quan
  • Around the corner: Sắp xảy ra, rất gần (theo nghĩa đen hoặc bóng).

    • Spring is just around the corner. (Mùa xuân sắp đến rồi.)
    • The bakery is just around the corner. (Tiệm bánh ngaygóc phố thôi.)
  • In every corner of the world: Ở khắp mọi nơi trên thế giới.

    • You can find fans of this band in every corner of the world. (Bạn có thể tìm thấy người hâm mộ của ban nhạc nàykhắp mọi nơi trên thế giới.)
corner

A child builds a tall tower of wooden blocks in the corner of the room.

danh từ
  1. góc (tường, nhà, phố...)
    • the corner of the street
      góc phố
    • to put a child in the corner
      bắt phạt đứa trẻ đứng vào góc tường
  2. nơi kín đáo, xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm
    • done in a corner
      làm giấu giếm, làm lén lút
  3. nơi, phương
    • fron all the corners of the world
      từ khắp mọi nơi trên thế giới; từ bốn phương
  4. (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường
    • to make a big corner in wheat
      làm một chuyến đầu cơ lúa mì lớn
  5. (thể dục,thể thao) quả phạt gốc

Idioms

  • to cut off a corner
    đi tắt
  • to drive somebody into a corner
    (xem) drive
  • four corners
    ngã
  • to have a corner in somebody's heart
    được ai yêu mến
  • to have a warm (soft) corner in one's heart for somebody
    dành cho ai một cảm tình đặc biệt; cảm tình với ai, yêu mến ai
  • a hot (warm) corner
    (quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt
  • to look (see, watch) somebody out of the corner of one's eye
    liếc ai, nhìn trộm ai
  • a tight corner
    nơi nguy hiểm
  • to turn the corner
    rẽ, ngoặt
ngoại động từ
  1. đặt thành góc, làm thành góc
  2. để vào góc
  3. dồn vào chân tường, dồn vào thế
  4. mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường)
    • to corner the market
      mua vét hết hàngthị trường
nội động từ
  1. vét hàng (để đầu cơ)