corner

/'kɔ:nə/
danh từ
  1. góc (tường, nhà, phố...)
    • the corner of the street
      góc phố
    • to put a child in the corner
      bắt phạt đứa trẻ đứng vào góc tường
  2. nơi kín đáo, xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm
    • done in a corner
      làm giấu giếm, làm lén lút
  3. nơi, phương
    • fron all the corners of the world
      từ khắp mọi nơi trên thế giới; từ bốn phương
  4. (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường
    • to make a big corner in wheat
      làm một chuyến đầu cơ lúa mì lớn
  5. (thể dục,thể thao) quả phạt gốc

Idioms

  • to cut off a corner
    đi tắt
  • to drive somebody into a corner
    (xem) drive
  • four corners
    ngã
  • to have a corner in somebody's heart
    được ai yêu mến
  • to have a warm (soft) corner in one's heart for somebody
    dành cho ai một cảm tình đặc biệt; cảm tình với ai, yêu mến ai
  • a hot (warm) corner
    (quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt
  • to look (see, watch) somebody out of the corner of one's eye
    liếc ai, nhìn trộm ai
  • a tight corner
    nơi nguy hiểm
  • to turn the corner
    rẽ, ngoặt
ngoại động từ
  1. đặt thành góc, làm thành góc
  2. để vào góc
  3. dồn vào chân tường, dồn vào thế
  4. mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường)
    • to corner the market
      mua vét hết hàngthị trường
nội động từ
  1. vét hàng (để đầu cơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "corner"

corner
A child builds a tall tower of wooden blocks in the corner of the room.