giảm

  1. đgt. Bớt đi, trái với tăng: giảm tức tăng thu giảm chi giảm nhiễu giảm sút giảm , giảm tức ăn giảm gia giảm suy giảm tài giảm thuyên giảm tỉnh giảm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giảm
Người bán hàng giảm giá chiếc áo sơ mi.