blaze

/'blæðə/
danh từ
  1. ngọn lửa
  2. ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ
  3. sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the flowers make a blaze of colour in the garden
      trong vườn hoa đua nở phô màu rực rỡ
    • in the full blaze of one's reputation
      trong thời kỳ tiếng tăm lừng lẫy nhất
  4. sự bột phát; cơn bột phát
    • a blaze of anger
      cơn giận đùng đùng
  5. (số nhiều) (từ lóng) địa ngục

Idioms

  • to go blazes!
    (xem) go
  • like blazes
    dữ dội, mãnh liệt, điên lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "blaze"

blaze
A white blaze on the tree marks the start of the hiking trail.