glissant

tính từ
  1. trơn, dễ trượt, dễ tuột
    • Sentier glissant
      đường trơn
  2. tuột đi, khó nắm được vững
    • L'affaire était glissante
      việc khó nắm được vững
    • terrain glissant
      việc phiêu lưu
    • vecteur glissant
      (toán học) vectơ trượt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "glissant"

Từ có nhắc đến "glissant"

glissant
Le chemin de montagne est glissant après la pluie.