luisant

tính từ
  1. sáng loáng, láng, bóng
    • Métal luisant
      kim loại sáng loáng
  2. (từ ; nghĩa ) phát sáng, phát quang
    • ver luisant
      (động vật học) như lampyre
danh từ giống đực
  1. sự sáng loáng; nước láng, nước bóng
    • Le luisant d'une étoffe
      nước láng của vải
  2. (tiếng lóng; biệt ngữ) mặt trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "luisant"

luisant
Le métal luisant brille sous la lumière du soleil.