gown

/gaun/
danh từ
  1. (sử học) áo tôga (La- xưa)
  2. áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...)
    • an evening gown
      áo dài mặc buổi tối
  3. áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...)
  4. giáo sư học sinh trường đại học Ôc-phớt Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố)
    • town and gown
      dân thường hàng phố những giáo sư học sinh trường đại học Ôc-phớt Căm-brít
ngoại động từ (thường) dạng bị động
  1. mặc, ăn bận
    • to be beautifully gowned
      ăn mặc đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "gown"

gown
The bride wore a beautiful white gown for her wedding.