gown

/gaun/
Học thuật
Thân thiện
gown

The bride wore a beautiful white gown for her wedding.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Áo choàng dài, trang phục dài trang trọng: Trang phục dài, thường rộng rãi, được mặc trong các dịp chính thức, lễ nghi hoặc nghi lễ.
    • Áo choàng chuyên nghiệp: Áo choàng dài đặc trưng được mặc bởi các thành viên của một số nghề nghiệp hoặc tổ chức, như thẩm phán, luật sư, giáo sư đại học, hoặc bác sĩ phẫu thuật.
    • Áo ngủ dài (của phụ nữ): Một chiếc váy dài, rộng rãi, được thiết kế để mặc khi ngủ.
    • Tập thể học thuật (cổ xưa): Cách gọi để chỉ tập thể các giáo sư sinh viên của một trường đại học, đặc biệt các trường đại học cổ như Oxford Cambridge, để phân biệt với cư dân thị trấn.
  2. Động từ:

    • Mặc áo choàng dài, mặc trang phục trang trọng: Hành động mặc một chiếc gown (áo choàng dài trang trọng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore a beautiful silk gown to the awards ceremony. ( ấy mặc một chiếc áo dạ hội bằng lụa tuyệt đẹp đến buổi lễ trao giải.)
    • The judge put on her black gown before entering the courtroom. (Nữ thẩm phán mặc chiếc áo choàng đen của trước khi vào phòng xử án.)
    • The surgeon changed into a sterile gown before the operation. (Bác sĩ phẫu thuật thay sang một chiếc áo choàng vô trùng trước ca mổ.)
    • In the past, the conflict between town and gown was a serious issue. (Trong quá khứ, mâu thuẫn giữa dân thị trấn giới học thuật một vấn đề nghiêm trọng.)
  • Động từ:

    • The graduates were gowned in traditional black robes for the commencement. (Các tân cử nhân được mặc áo choàng truyền thống màu đen cho lễ tốt nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Evening gown": Áo dạ hội, một chiếc váy dài, trang trọng dành cho các sự kiện buổi tối.

    • She looked stunning in her red evening gown. ( ấy trông lộng lẫy trong chiếc áo dạ hội màu đỏ.)
  • "Wedding gown": Váy cưới.

    • The bride's wedding gown was handmade with lace. (Chiếc váy cưới của cô dâu được làm thủ công bằng ren.)
  • "Dressing gown": Áo choàng tắm, áo khoác nhẹ mặcnhà.

    • He came down for breakfast in his dressing gown. (Anh ấy xuống ăn sáng trong chiếc áo choàng tắm của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gowned (tính từ): Được mặc áo choàng.

    • The gowned procession of academics entered the hall. (Đoàn diễu hành của các học giả mặc áo choàng tiến vào hội trường.)
  • Robes (danh từ): Áo choàng (nghĩa tương tự, thường dùng cho trang phục nghi lễ, tôn giáo hoặc học thuật).

  • Frock (danh từ): Váy (thường ít trang trọng hơn gown).
Từ đồng nghĩa
  • Robes: Áo choàng (trang trọng).
  • Dress: Váy, đầm (nghĩa rộng hơn, có thể không dài hoặc trang trọng bằng gown).
  • Garment: Trang phục (nghĩa chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với "gown" với tư cách động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Town and gown: Mối quan hệ (đôi khi căng thẳng) giữa cư dân thị trấn cộng đồng sinh viên/giảng viên đại học.
    • The new policy aims to improve relations between town and gown. (Chính sách mới nhằm cải thiện mối quan hệ giữa dân thị trấn giới đại học.)
gown

The bride wore a beautiful white gown for her wedding.

danh từ
  1. (sử học) áo tôga (La- xưa)
  2. áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...)
    • an evening gown
      áo dài mặc buổi tối
  3. áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...)
  4. giáo sư học sinh trường đại học Ôc-phớt Căm-brít (đối lại với dân thường hàng phố)
    • town and gown
      dân thường hàng phố những giáo sư học sinh trường đại học Ôc-phớt Căm-brít
ngoại động từ (thường) dạng bị động
  1. mặc, ăn bận
    • to be beautifully gowned
      ăn mặc đẹp