gin

/dʤin/
danh từ
  1. rượu gin
  2. cạm bẫy, bẫy
  3. máy tỉa hột bông
  4. (kỹ thuật) cái tời; trục nâng
ngoại động từ
  1. đánh bẫy (thú săn)
  2. tỉa hột (bông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gin"

gin
A bartender pours gin into a cocktail shaker.