gặp

verb
  1. to meet; to see; to find; to encounter
    • tôi chẳng bao giờ cơ hội để gặp ta
      I never chanced to meet her to find; to meet
    • gặp (tìm thấy vật )
      to meet with something

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gặp"

gặp
Hai người bạn gặp nhau ở công viên.