cặp

noun
  1. Bag, case
    • cặp học sinh
      a school bag
    • cặp da
      a leather briefcase
    • cắp cặp đi học
      to go to school, one's bag under one's arms
  2. Pair, couple
    • cặp vợ chồng
      a couple
    • cặp mắt
      a pair of eyes
  3. Tongs, pin
    • dùng cặp gắp than
      to pick up coal with tongs
verb
  1. None

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cặp"

cặp
Học sinh đeo cặp trên vai đi đến trường.