bridge

/bridʤ/
Học thuật
Thân thiện
bridge

The old stone bridge crosses the river in the valley.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây cầu: Một công trình xây dựng bắc qua một chướng ngại vật (như sông, đường, thung lũng) để người hoặc phương tiện có thể đi qua.
    • Sống mũi: Phần xương cứng, caogiữa phía trên của mũi, nối giữa trán đầu mũi.
    • Ngựa đàn: Bộ phận bằng gỗ trên các nhạc cụ dây như violin, guitar, chức năng nâng đỡ các dây đàn.
    • Cầu (trong vật , điện tử): Một mạch điện hoặc thiết bị dùng để đo lường, so sánh hoặc kết nối.
    • Đài chỉ huy (trên tàu thủy): Khu vực cao trên boong tàu, nơi thuyền trưởng sĩ quan điều khiển con tàu.
    • Trò chơi bài Bridge: Một trò chơi bài phổ biến cho bốn người chơi, dựa trên bài Whist.
  2. Động từ:

    • Bắc cầu qua, xây cầu qua: Hành động xây dựng một cây cầu để vượt qua một khoảng cách hoặc chướng ngại.
    • Nối kết, thu hẹp khoảng cách: Hành động kết nối hai thứ tách biệt hoặc làm giảm sự khác biệt giữa chúng.
    • Vắt ngang qua: Trải rộng hoặc kéo dài qua một không gian nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Golden Gate Bridge is a famous landmark. (Cầu Cổng Vàng một địa danh nổi tiếng.)
    • He broke the bridge of his nose in the accident. (Anh ấy bị gãy sống mũi trong vụ tai nạn.)
    • The violin's bridge needs adjustment. (Ngựa đàn violin cần được điều chỉnh.)
    • They play bridge every Friday night. (Họ chơi bài bridge vào mỗi tối thứ Sáu.)
  • Động từ:

    • The government plans to bridge the river. (Chính phủ kế hoạch bắc cầu qua con sông.)
    • This program aims to bridge the gap between theory and practice. (Chương trình này nhằm thu hẹp khoảng cách giữa lý thuyết thực hành.)
    • A rainbow bridged the sky after the storm. (Một cầu vồng vắt ngang bầu trời sau cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To bridge over": Vượt qua, khắc phục (khó khăn, trở ngại).

    • We must find a way to bridge over these financial problems. (Chúng ta phải tìm cách vượt qua những vấn đề tài chính này.)
  • "To burn one's bridges": (Thành ngữ) Cắt đứt mọi đường lui, làm mất hết khả năng quay lại.

    • By resigning so angrily, he really burned his bridges with the company. (Bằng việc tức giận từ chức, anh ta thực sự đã tự cắt đứt mọi đường lui với công ty.)
Biến thể từ liên quan
  • Drawbridge (n): Cầu kéo, cầu có thể nâng lên hạ xuống.
  • Footbridge (n): Cầu dành cho người đi bộ.
  • Bridgework (n): Cầu răng (trong nha khoa).
  • Bridging (adj/n): tính chất kết nối; vật liệu hoặc hành động bắc cầu tạm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa cầu): Viaduct (cầu cạn), Overpass (cầu vượt), Span (nhịp cầu).
  • Động từ (nghĩa kết nối): Connect (kết nối), Link (liên kết), Unite (đoàn kết), Span (trải dài qua).
Thành ngữ liên quan
  • A bridge too far: Một mục tiêu quá tham vọng, vượt quá khả năng hoặc giới hạn cho phép.

    • Trying to finish the project in one week is a bridge too far. (Cố gắng hoàn thành dự án trong một tuần một mục tiêu quá xa vời.)
  • Cross that bridge when you come to it: (Thành ngữ) Đừng lo lắng về một vấn đề tương lai cho đến khi thực sự xảy ra; tới đâu hay tới đó.

    • We don't know if they'll agree yet, so let's cross that bridge when we come to it. (Chúng ta chưa biết họ đồng ý không, vậy nên hãy cứ tới đâu hay tới đó.)
bridge

The old stone bridge crosses the river in the valley.

danh từ
  1. (đánh bài) brit
danh từ
  1. cái cầu
  2. sống (mũi)
  3. cái ngựa đàn (viôlông, ghita...)
  4. (vật ) cầu
    • resistancy bridge
      cầu tần cao
  5. (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng

Idioms

  • bridge of gold; golden bridge
    đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận
  • to burn one's bridge
    (xem) burn
ngoại động từ
  1. xây cầu qua (sông...)
  2. vắt ngang
    • the rainbow bridges the sky
      cầu vồng bắt ngang bầu trời
  3. vượt qua, khắc phục
    • to bridge over the difficulties
      vượt qua những khó khăn

Idioms

  • to bridge the gap
    lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ