háu

  1. Be always iaiet to [have one's desire met]
    • Thằng háu ăn
      The little is always impatient to eat
    • Háu đói
      To be impatient to satisfy one's hunger
    • Hau háu (láy)
      To be eagerly desirous
    • Nhìn hau háu
      To look with covetous eyes; to devour (with one's eyes)
    • Ngựa non háu đá
      Young fighting-cook quickly ruffled

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "háu"

háu
Đứa trẻ nhìn chiếc bánh với ánh mắt háu đói.