hòn

  1. d. 1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn : Hòn ngọc ; Hòn bi ; Hòn đất ; Hòn gạch. 2. Cù lao nhỏ : Hòn Cau ; Hòn .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hòn"

hòn
Hòn bi lăn trên sàn nhà.