hôm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Buổi tối: Khoảng thời gian từ lúc mặt trời lặn đến lúc đi ngủ.
- Ngày: Một khoảng thời gian 24 giờ, hoặc một ngày cụ thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa "buổi tối"):
- Đầu hôm, trời còn nắng nhẹ. (Lúc chập tối, trời còn nắng nhẹ.)
- Cả nhà quây quần bên mâm cơm hôm. (Cả nhà quây quần bên mâm cơm tối.)
Danh từ (nghĩa "ngày"):
- Anh ấy đi công tác vài hôm. (Anh ấy đi công tác vài ngày.)
- Mười hôm nữa là đến Tết. (Mười ngày nữa là đến Tết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ăn bữa hôm, lo bữa mai": (thành ngữ) Chỉ cách sống thiếu tính toán, chỉ biết lo cho bữa ăn trước mắt.
- Đừng có lối sống ăn bữa hôm, lo bữa mai. (Đừng sống theo kiểu chỉ biết lo cho bữa ăn trước mắt.)
"hôm sớm": (từ ghép) Chỉ các buổi trong ngày, ý nói mọi lúc.
- Cô ấy chăm sóc mẹ hôm sớm rất chu đáo. (Cô ấy chăm sóc mẹ mọi lúc rất chu đáo.)
Biến thể và từ gần giống
Hôm qua (danh từ): Ngày ngay trước ngày hôm nay.
- Tôi gặp anh ấy hôm qua. (Tôi gặp anh ấy ngày hôm qua.)
Hôm nay (danh từ): Ngày hiện tại.
- Hôm nay trời đẹp. (Hôm nay trời đẹp.)
Hôm kia (danh từ): Ngày trước ngày hôm qua.
- Cuộc họp diễn ra hôm kia. (Cuộc họp diễn ra ngày hôm kia.)
Từ đồng nghĩa
- Buổi tối: Khoảng thời gian chiều tối (đồng nghĩa với nghĩa 1).
- Ngày: Khoảng thời gian 24 giờ (đồng nghĩa với nghĩa 2).
Các cụm từ liên quan
Đầu hôm: Lúc mới tối, chập tối.
- Đầu hôm mọi người thường ra công viên đi dạo. (Chập tối mọi người thường ra công viên đi dạo.)
Nửa hôm: Nửa buổi, thường chỉ ban ngày.
- Làm nửa hôm đã thấy mệt. (Làm nửa buổi đã thấy mệt.)
Thành ngữ liên quan
- Ăn bữa hôm, lo bữa mai: (Như đã giải thích ở mục trên) Chỉ lối sống thiếu kế hoạch, chỉ biết lo cho cái trước mắt.
- dt. 1. Buổi tối: đầu hôm ăn bữa hôm, lo bữa mai (tng). 2. Ngày: đi công tác vài hôm mươi hôm nữa.