habillé

tính từ
  1. ăn mặc
    • Habillé de blanc
      ăn mặc đồ trắng
  2. ăn mặc chỉnh tề
    • Tout le monde est venu très habillé
      mọi người đều đến ăn mặc rất chỉnh tề
  3. hợp với buổi lễ
    • Fourrure vraiment habillée
      tấm áo da lông thực là hợp với buổi lễ
danh từ giống đực
  1. (L'habillé de soie) (thân mật) con lợn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "habillé"

habillé
Le monsieur est très habillé pour la soirée.