sport

/spɔ:t/
danh từ giống đực
  1. thể thao
    • Terrain de sport
      sân thể thao
    • c'est du sport
      (nghĩa bóng, thân mật) đómột việc khó khăn
    • il va y avoir du sport
      (thân mật) sẽ nhốn nháo đấy, không yên ổn đâu
tính từ (không đổi)
  1. (dùng chơi) thể thao
    • Des vêtements sport
      quần áo thể thao
  2. thẳng thắn, trung thực
    • Il a été très sport dans cette rencontre
      trong cuộc gặp gỡ ấy anh ta rất thẳng thắn
    • Spore.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sport"

sport
Le garçon joue au sport avec ses amis dans le parc.