habit

/'hæbit/
danh từ
  1. thói quen, tập quán
    • to be in the habit of...
      thói quen...
    • to fall into a habit
      nhiễm một thói quen
    • to break of a habit
      bỏ một thói quen
  2. thể chất, tạng người; vóc người
    • a man of corpulent habit
      người vóc đẫy đà
  3. tính khí, tính tình
    • a habit of mind
      tính tình, tính khí
  4. (sinh vật học) cách mọc; cách phát triển
  5. bộ quần áo đi ngựa (của đàn bà) ((cũng) riding habit)
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) áo (chủ yếu của thầy tu)
ngoại động từ
  1. mặc quần áo cho
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ở, trú tại (một nơi nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

habit
A monk wears a simple brown habit as he walks through a garden.