wont

/wount/
Học thuật
Thân thiện
wont

They made a wont of taking a long walk after breakfast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thói quen, tập quán đã thành nếp: Chỉ một hành vi hoặc cách làm đã trở nên quen thuộc thường xuyên lặp lại của một người hoặc một nhóm người.
  2. Tính từ:

    • Quen, thói quen, thường: Mô tả trạng thái hoặc đặc tính của một người hay một sự vật thường xuyên hành động theo một cách nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • It is his wont to take a walk every morning. (Anh ấy thói quen đi dạo mỗi buổi sáng.)
    • As was her wont, she arrived exactly on time. (Theo thói quen của ấy, ấy đến đúng giờ.)
  • Tính từ:

    • He is wont to express his opinions strongly. (Anh ta thường thói quen bày tỏ ý kiến một cách mạnh mẽ.)
    • She was wont to sit in this corner and read. ( ấy thường ngồigóc này đọc sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As is one's wont": Như thói quen thường lệ của ai đó.

    • He left early, as was his wont. (Anh ấy rời đi sớm, như thói quen thường lệ của anh ấy.)
  • "To be wont to do something": thói quen làm việc đó.

    • The old man is wont to tell stories of his youth. (Ông lão thói quen kể những câu chuyện về thời trẻ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Wonted (tính từ): Thường lệ, quen thuộc, theo thói quen .
    • He returned to his wonted seat by the window. (Anh ấy trở lại chỗ ngồi quen thuộc của mình bên cửa sổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Habit (thói quen), custom (tập quán), practice (thói quen, lề thói).
  • Tính từ: Accustomed (quen với), used (đã quen), inclined ( khuynh hướng).
Lưu ý
  • Từ "wont" một từ cổ trang trọng, ít được dùng trong văn nói hàng ngày. thường xuất hiện trong văn viết, văn học hoặc các ngữ cảnh trang trọng.
  • Không nhầm lẫn với từ "won't" (viết tắt của "will not").
wont

They made a wont of taking a long walk after breakfast.

tính từ
  1. quen, thói quen, thường
    • to be wont to do something
      thói quen làm việc
danh từ
  1. thói quen
    • it is his wont to smoke after dinner
      thói quen hút thuốc sau bữa ăn