wont

/wount/
tính từ
  1. quen, thói quen, thường
    • to be wont to do something
      thói quen làm việc
danh từ
  1. thói quen
    • it is his wont to smoke after dinner
      thói quen hút thuốc sau bữa ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "wont"

wont
They made a wont of taking a long walk after breakfast.