hanté

Học thuật
Thân thiện
hanté

Cette vieille maison est hantée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có ma, bị ma ám: Dùng để mô tả một địa điểm (như ngôi nhà, lâu đài) được cho là sự hiện diện của ma quỷ hoặc linh hồn, theo niềm tin mê tín hoặc truyền thuyết.
    • Ám ảnh, ám ảnh tâm trí: (Nghĩa mở rộng, ít phổ biến hơn) Dùng để mô tả một người hoặc tâm trí bị ám ảnh bởi một ý nghĩ, ký ức hoặc hình ảnh nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le vieux château est hanté. (Lâu đài cổ có ma.)
    • Beaucoup de gens ont peur des maisons hantées. (Nhiều người sợ những ngôi nhà có ma.)
    • Il a l'esprit hanté par ce souvenir douloureux. (Tâm trí anh ấy bị ám ảnh bởiức đau buồn đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être hanté par": Bị ám ảnh bởi (mộtức, một người, một ý nghĩ).
    • L'écrivain est hanté par l'idée de la mort. (Nhà văn bị ám ảnh bởi ý nghĩ về cái chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Hantise (danh từ): Nỗi ám ảnh, sự ám ảnh dai dẳng.

    • La hantise de l'échec le paralyse. (Nỗi ám ảnh về thất bại làm anh ta tê liệt.)
  • Hanter (động từ): Ám ảnh; (theo nghĩa đen, hơn) thường xuyên lui tới một nơi.

    • Ce souvenir me hante. (Ký ức này ám ảnh tôi.)
    • Il hantait les cafés du quartier. (Anh ta thường xuyên lui tới các quán phê trong khu phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Obsédé: Bị ám ảnh (thường về tâm lý).
  • Possédé: Bị quỷ ám, bị chiếm hữu.
  • Envahi par les esprits: Bị linh hồn xâm chiếm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho tính từ "hanté". Các cấu trúc thường gặp là "être hanté" hoặc "être hanté par".)

Thành ngữ liên quan
  • Avoir un air hanté: Có vẻ mặt bị ám ảnh, lo sợ.
    • Depuis l'accident, il a un air hanté. (Kể từ sau vụ tai nạn, anh ta vẻ mặt bị ám ảnh.)
hanté

Cette vieille maison est hantée.

tính từ
  1. có ma (theo mê tín)
    • Maison hantée
      nhà có ma