honte

danh từ giống cái
  1. sự xấu hổ, sự hổ thẹn; điều xấu hổ, điều hổ thẹn
    • Avoir honte d'avoir menti
      xấu hổ đã nói dối
  2. điều sỉ nhục, điều nhục nhã, mối nhơ nhuốc
    • Être la honte des siens
      mối nhơ nhuốc cho gia đình
    • C'est une honte
      thật là nhục nhã
    • avoir toute honte bue; perdre toute honte
      liêm sỉ, không biết xấu hổ
    • courte honte
      xem court
    • faire honte à
      làm xấu hổ
    • Faire honte à ses parents
      làm xấu hổ cha mẹ
    • Cet écolier fait honte à tous les autres
      cậu học trò này vượt hẳn các cậu khác
    • faire honte de
      chê trách
    • Faire honte à un écolier de sa paresse
      chê trách tính lười của một học sinh
    • fausse honte; mauvaise honte
      sự xấu hổ không đáng
    • honte à
      đáng thẹn cho
    • ne pouvoir digérer sa honte
      xấu hổ quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "honte"

honte
Elle a honte d'avoir triché à l'examen.