harl

/hɑ:l/
Học thuật
Thân thiện
harl

A farmer uses a harl to smooth the wet plaster on the wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • lông (chim): Một sợi nhỏ, mảnh, giống như lông , đặc biệt từ lông chim.
  2. Động từ:
    • Kéo lê trên mặt đất: Hành động kéo hoặc di chuyển một thứ đó một cách nặng nề, chậm chạp trên mặt đất.
    • Lát (bằng vôi đá cuội): Một kỹ thuật xây dựng hoặc hoàn thiện bề mặt, liên quan đến việc phủ một lớp hỗn hợp vôi đá cuội nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bird's nest was lined with soft harl. (Tổ chim được lót bằng những sợi lông mềm mại.)
  • Động từ:
    • The tired child would harl his blanket behind him. (Đứa trẻ mệt mỏi kéo lê tấm chăn của phía sau.)
    • They decided to harl the exterior wall for a traditional look. (Họ quyết định lát tường ngoài bằng vôi đá cuội để có vẻ ngoài truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to harl and drag": kéo lê một cách khó nhọc.
    • He had to harl and drag the heavy sack across the yard. (Anh ta phải kéo lê cái bao nặng qua sân một cách khó nhọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Harle (n): Cách viết khác của "harl" với nghĩa lông.
  • Herl (n): Cách viết khác của "harl" với nghĩa lông (chim), thường dùng trong nghề câu để chỉ phần lông dùng làm mồi giả.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( lông):
    • Filament: sợi , sợi chỉ.
    • Barbule: lông (một phần nhỏ của lông chim).
  • Động từ (kéo lê):
    • Drag: kéo lê.
    • Trail: theo.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "harl" một từ cổ hoặc phương ngữ, chủ yếu được sử dụng trong tiếng Scots (tiếng Anh Scotland) các văn bản cổ. không phổ biến trong tiếng Anh hiện đại thông dụng.
harl

A farmer uses a harl to smooth the wet plaster on the wall.

động từ (Ớ-cốt)
  1. kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê
  2. lát bằng vôi đá cuội
danh từ+ Cách viết khác : (harle) /hɑ:l/ (herl) /hə:l/
  1. lông (chim)