hurl

/hə:l/
danh từ
  1. sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh
  2. sự lật nhào, sự lật đổ
  3. (Ê-cốt) sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe
ngoại động từ
  1. ném mạnh, phóng lao
    • to hurl a spear at a wild animal
      phóng lao vào một con dã thú
    • to hurl oneself at (upon) someone
      lao vào ai, sấn vào ai
  2. (nghĩa bóng) lật nhào, lật đổ
    • to hurl a king from his throne
      lật đổ một ông vua
  3. (Ê-cốt) chuyên chở bằng xe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hurl"

hurl
A baseball pitcher hurls the ball toward home plate.