headlong

/'hedlɔɳ/
tính từ & phó từ
  1. đâm đầu xuống, đâm đầu vào
    • to fall headlong
      ngã đâm đầu xuống
  2. hấp tấp, liều lĩnh, thiếu suy nghĩ
    • a headlong decision
      một quyết định thiếu suy nghĩ
    • to rush headlong into danger
      liều lĩnh dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

headlong
He slid headlong into third base during the baseball game.