heaver

/'hi:və/
danh từ
  1. người bốc dỡ, công nhân khuân vác (ở bến tàu...)
  2. (kỹ thuật) tay đòn, đòn bẫy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "heaver"

heaver
A dockworker uses a heaver to tighten the thick rope.